1. Tầm quan trọng của việc kiểm định thành phần kim loại đúc tượng
Trong kỹ thuật đúc tượng đồng truyền thống và hiện đại, chất lượng hợp kim quyết định trực tiếp đến độ bền cơ lý tính, độ mịn bề mặt, khả năng chịu ăn mòn và độ sắc nét của tác phẩm sau khi hoàn thiện. Việc pha chế hợp kim đồng đỏ với thiếc (bronze) theo tỷ lệ chuẩn yêu cầu nguyên liệu đầu vào phải đạt độ sạch tối đa:
-
Đồng đỏ nguyên chất (Cu > 99,9%): Đảm bảo độ dẻo dai, màu sắc trầm ấm tự nhiên, tạo nền tảng vững chắc cho quá trình chuyển hóa màu oxit thời gian (patina).
-
Thiếc nguyên chất (Sn > 99,9%): Đóng vai trò tăng cường độ cứng, giảm nhiệt độ nóng chảy, tăng độ linh động (chảy loãng) của kim loại lỏng khi điền đầy các hốc khuôn phức tạp, đồng thời tạo độ ngân vang đặc trưng cho chuông đồng và độ bền vĩnh cửu cho tượng đài ngoài trời.
Nhằm minh bạch hóa chất lượng vật tư phục vụ các dự án tâm linh và công trình văn hóa trọng điểm, đơn vị đã tiến hành lấy mẫu ngẫu nhiên và gửi giám định tại các cơ quan chuyên môn đầu ngành.
2. Phiếu kết quả phân tích mẫu thiếc kim loại từ Viện Mỏ - Luyện kim (VIMLUKI)
Mẫu thiếc sử dụng trong quá trình phối liệu nấu đồng đã được gửi phân tích tại Trung tâm Phân tích – Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ - Luyện kim (Địa chỉ: 79 An Trạch, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội – Phòng thử nghiệm đạt chuẩn quốc tế VILAS 143).
-
Đơn vị gửi mẫu: Công ty TNHH Đầu tư Phúc Minh Holdings (công ty chủ quản của thương hiệu Đúc đồng Hiển Long)
-
Số phiếu kết quả: 151.K09.26.V143
-
Ngày nhận mẫu: 21/09/2026 | Ngày trả kết quả: 22/09/2026
-
Ký duyệt: Giám đốc TT. Phan Thị Thanh Hà – Lãnh đạo Viện phê duyệt đóng dấu đỏ pháp lý.
| STT | Chỉ tiêu phân tích | Đơn vị | Kết quả thử nghiệm | Phương pháp phân tích | Ghi chú chất lượng |
| 1 | Thiếc (Sn) | % | 99,90 | TCNB | Đạt chuẩn nguyên chất loại 1 |
| 2 | Đồng ($Cu^{(*)}$) | % | 0,0028 | TCNB KL. Sn.001-2023 | Tạp chất vi lượng vô hại |
| 3 | Chì ($Pb^{(*)}$) | % | 0,01 | TCNB KL. Sn.001-2023 | Cực thấp, an toàn bề mặt |
| 4 | Bismut ($Bi^{(*)}$) | % | 0,009 | TCNB KL. Sn.001-2023 | Phép thử VILAS |
| 5 | Asen ($As$) | % | 0,0008 | TCNB KL. Sn.001-2023 | Không gây hại môi trường |
| 6 | Antimon ($Sb^{(*)}$) | % | 0,068 | TCNB KL. Sn.001-2023 | Tăng độ cứng hợp kim |
| 7 | Sắt ($Fe$) | % | 0,006 | TCNB KL. Sn.001-2023 | Ngăn ngừa oxi hóa sớm |
(Ghi chú: Các phép thử đã được công nhận VILAS theo hệ thống quản lý chất lượng ISO/IEC 17025).

Phiếu kết quả phân tích số 151.K09.26.V143 của Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ - Luyện kim xác nhận độ tinh khiết thiếc đạt 99,90%.
3. Kết quả phân tích quang phổ huỳnh quang mẫu đồng đỏ (Cu 99,98%)
Song song với nguyên liệu thiếc, nguồn đồng đỏ thỏi dùng cho quy trình nấu rót được kiểm định thành phần qua máy phân tích quang phổ huỳnh quang tia X (XRF) và hệ thống phân tích phát xạ.
-
Mã kiểm tra (Report ID): 260922-002
-
Mã mẫu (Sample ID): F120
-
Thời gian thử nghiệm: 22/09/2026
-
Cường độ vạch phổ đặc trưng: Cu:K∝ = 1572,4 cps tại mức năng lượng 8,0 keV, vệt đo tiêu điểm chuẩn xác.
Bảng phân tích chi tiết nguyên tố mẫu đồng:
| Thành phần nguyên tố | Ký hiệu | Tỷ lệ phần trăm (%) | Trạng thái phát hiện | Đánh giá kỹ thuật đúc |
| Đồng | Cu | 99.9751% | Đỉnh phổ chính ($1572,4 cps) | Độ tinh khiết đồng cathode siêu cao |
| Chì | Pb | 0.0088% | Vi lượng cực thấp | Đảm bảo tính thân thiện sức khỏe |
| Kẽm | Zn | 0.0041% | Vi lượng | Không làm biến tính hợp kim |
| Niken | Ni | 0.0063% | Vi lượng | Tăng cường tính chống ăn mòn |
| Mangan | Mn | 0.0058% | Vi lượng | Hỗ trợ khử oxy |
| Sắt, Thiếc, Crom, Cadmi, Nhôm, Lưu huỳnh, Photpho, Asen, Bạc | Fe, Sn, Cr, Cd, Al, S, P, As, Ag | N.D. | Not Detected (Không phát hiện) | Loại bỏ hoàn toàn tạp chất xỉ bẩn |

